VinFast Lux A2.0 – chiếc sedan hoàn hảo được toát ra ngay từ kiểu dáng với thiết kế đầu xe kéo dài, phần thân xe vuốt về phía sau mang vẻ cổ điển, vành và lốp xe lớn, tất cả các yếu tố giúp tạo nên một chiếc xe tuyệt đẹp.

VinFast Lux A2.0 - Lịch Lãm, Thời Thượng, Sang Trọng

Đầu xe VinFast Lux A

Nổi bật tại đầu xe là Logo chữ “V” mạ Crom đặt trên nền đen. Dải đèn LED viền trang trí tỏa lên từ gốc logo vuốt ngang phần đầu xe rất khéo léo tạo nên dấu ấn đặc trưng của sản phẩm ô tô thương hiệu VinFast.

Thân xe VinFast Lux A

VinFast Lux A2.0 có thiết kế rất quyến rũ với triết lý thiết kế sang trọng mà Pininfarina đã xây dựng cho VinFast, những chi thiết bo tròn nhẹ và những đường gân dập nổi vuốt thẳng đem lại diện mạo thiết kế hiện đại và lịch lãm.

Đuôi xe VinFast Lux A

Đuôi xe VinFast Lux A2.0 có thiết kế tương đồng và thống nhất với phần đầu xe khi đều có tạo hình chữ “V” đặc trưng; Dãy đèn hậu LED nối liền từ trái sang phải tương tự như các mẫu xe sang; Cụm ống xả kép nằm cân đối 2 bên.

Động cơ N20 - BMW

Sức mạnh của động cơ kết hợp cùng hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến, Lux A2.0 mang đến khả năng vận hành ưu việt, hoàn toàn tự tin cùng chủ nhân rẽ lối tiên phong, dấn thân vào những cuộc chơi lớn, luôn nổi bật từ đường phố đô thị đến địa hình mang tính thác thức.

Hộp số tự động ZF-8 cấp

Sức mạnh 228 mã lực từ khối động cơ 2.0L tăng áp, kết hợp cùng hộp số tự động 8 cấp ZF và hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến, Lux A 2.0 mang đến khả năng vận hành chắc chắn, tự tin cùng chủ nhân chinh phục những cột mốc thành công.

Khung gầm liền khối

Khung gầm liền khối được thiết kế dựa trên tiêu chuẩn Châu Âu – EURO NCAP 5 sao, đảm bảo an toàn trong mọi trường hợp đồng thời không làm mất đi tính thẩm mỹ của chiếc xe dựa trên tiêu chí: Đẳng Cấp – Sang Trọng – Lịch Lãm

Đặc trưng VinFast Lux A

+ Khỏe khoắn và tinh tế: sự kết hợp giữa hình dáng khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo tạo nên vẻ ngoài rất hiện đại, bền vững với thời gian cho Lux A2.0.
+ Đậm đà bản sắc Việt: thiết kế táo bạo, đẳng cấp nhưng vô cùng mềm mại với đặc trưng non nước Việt Nam, văn hoá Việt Nam.
+ Nhiên liệu – Xăng A95 (Lít/100km)
Kết hợp: 8,39
Trong đô thị: 11,11
Ngoài đô thị: 6,90

VinFast Lux A2.0 - 228Hp | 350Nm

ASEAN NCAP
5/5

701.695.000 VNĐ

Tính năng vượt trội VinFast Lux A


+ Nội thất tùy chọn 3 màu theo sở thích cá nhân.
+ Kính chiếu hậu tự điều chỉnh khi vào số lùi.
+ Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion+
+ Điều hòa tự động , 2 vùng độc lập, cửa gió sau.
+ Hệ thống an toàn: ABS, EBD. BA, ESC, HSA, ROM, ESS,…

Đặc trưng của VinFast Lux A

+ Khỏe khoắn và tinh tế: sự kết hợp giữa hình dáng khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo tạo nên vẻ ngoài rất hiện đại, bền vững với thời gian cho Lux A2.0.
+ Đậm đà bản sắc Việt: thiết kế táo bạo, đẳng cấp nhưng vô cùng mềm mại với đặc trưng non nước Việt Nam, văn hoá Việt Nam.
+ Nhiên liệu – Xăng A95 (Lít/100km)
Kết hợp: 8,39
Trong đô thị: 11,11
Ngoài đô thị: 6,90

Tính năng vượt trội VinFast Lux A


+ Nội thất tùy chọn 3 màu theo sở thích cá nhân.
+ Kính chiếu hậu tự điều chỉnh khi vào số lùi.
+ Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion+
+ Điều hòa tự động , 2 vùng độc lập, cửa gió sau.
+ Hệ thống an toàn: ABS, EBD. BA, ESC, HSA, ROM, ESS,…

VinFast Lux A2.0 - 228Hp | 350Nm

ASEAN NCAP
5/5

701.695.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật VinFast Lux A

PHIÊN BẢN
 TIÊU CHUẨN 
 NÂNG CAO 
 CAO CẤP 
Giá niêm yết (VNĐ)
     1.115.120.000
1.206.240.000
1.358.554.000
ĐỘNG CƠ
Động cơCông suất tối đa (Hp/rpm) 174/4.500-6.000  228/5.000-6.000 
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000  350/1.750-4.500 
NGOẠI THẤT
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau và kính sau) Không  Có 
La-zăng hợp kim nhôm 18 inch  19 inch 
Lốp (trước/sau) 245/45R18; 245/45R18  245/40R19; 275/35R19 
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không  Có 
Ống xả ở cản sau Ống xả đơn  Ống xả đôi 
NỘI THẤT
Cấu hình ghếĐiều chỉnh ghế láiChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng) 
Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60/40 
Màu Nội thấtDa tổng hợp màu đen, Taplo ốp hydrographic vân carbon Có  Không 
Nội thất da NAPPA Đen – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không  Có, tùy chọn 
Nội thất da NAPPA Nâu – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không  Có, tùy chọn 
Nội thất da NAPPA Be – Taplo ốp gỗ – Trần nỉ màu be Không  Có, tùy chọn 
Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi) Không  Có 
Kết nối wifi Không  Có 
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có amply & Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) 
Hệ thống ánh sáng trang trí (Đèn chiếu sáng bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân/đèn trang trí quanh xe (taplo, táp bi cửa xe) Không  Có 
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện Không  Có 
AN TOÀN & AN NINH
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe & chức năng cảnh báo điểm mù Không  Có  
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không  Có  
Cốp xe có tính năng đóng/mở điện Không  Có 

 

PHIÊN BẢN
 TIÊU CHUẨN
 NÂNG CAO
 CAO CẤP
Giá Niêm Yết (VNĐ)
1.115.120.000
 1.206.240.000
 1.358.554.000
ĐỘNG CƠ
Công suất tối đa (Hp/rpm) 174/4.500-6.000228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)300/1.750-4.000350/1.750-4.500
NGOẠI THẤT
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau và kính sau) Không Có
La-zăng hợp kim nhôm 18 inch 19 inch
Lốp (trước/sau)245/45R18; 245/45R18245/40R19; 275/35R19
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không Có
Thanh trang trí nóc Không Có
NỘI THẤT
Cấu hình ghếĐiều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
Màu Nội thấtDa tổng hợp màu đen, Taplo ốp hydrographic vân carbon Có Không
Nội thất da NAPPA Đen – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không Có, tùy chọn
Nội thất da NAPPA Nâu – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không Có, tùy chọn
Nội thất da NAPPA Be – Taplo ốp gỗ – Trần nỉ màu be Không Có, tùy chọn
Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi) Không Có
Kết nối wifi Không Có
Hệ thống âm thanh 8 loa13 loa có amply & Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)
Hệ thống ánh sáng trang trí (Đèn chiếu sáng bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân/đèn trang trí quanh xe (taplo, táp bi cửa xe) Không Có
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ Không Có
AN TOÀN & AN NINH
Caảm biến trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không Có
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không Có
Cốp xe có tính năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân Không Có

VinFast President V8 - 6.2L | 624 Hp

VinFast President
Xem thông tin xe

VinFast Lux SA2.0 - 228Hp | 350Nm

VinFast Lux SA2.0
Xem thông tin xe

VinFast Fadil 1.4L - 98Hp |128Nm

VinFast Fadil
Xem thông tin xe

VinFast VF e34 - Ô tô Điện

VinFast VF e34 - Xe ô tô Điện
Xem thông tin xe

VinFast VF e35 - SUV Xăng | Điện

VinFast VF e35 -SUV Xăng Điện
Xem thông tin xe

VinFast VF e36 - SUV Xăng | Điện

VinFast VF e36 - SUV Xăng Điện cỡ lớn
Xem thông tin xe

VinFast President V8 - 6.2L | 624 Hp

VinFast President
Xem thông tin xe

VinFast Lux SA2.0 - 228Hp | 350Nm

VinFast Lux SA2.0
Xem thông tin xe

VinFast Fadil 1.4L - 98Hp |128Nm

VinFast Fadil
Xem thông tin xe

VinFast VF e34 - Ô tô Điện

VinFast VF e34 - Xe ô tô Điện
Xem thông tin xe

VinFast VF e35 - SUV Xăng | Điện

VinFast VF e35 -SUV Xăng Điện
Xem thông tin xe

VinFast VF e36 - Xăng | Điện

VinFast VF e36 - SUV Xăng Điện cỡ lớn
Xem thông tin xe

Báo giá xe VinFast

Quý khách vui lòng điền đủ thông tin để Nhân viên VinFast tư vấn đầy đủ và chính xác nhất (*)

Đăng ký lái thử xe VinFast

Quý khách cung cấp thông tin, nhân viên VinFast hỗ trợ Miễn Phí lái thử xe tại nhà.