VinFast Lux SA2.0 sở hữu một ngoại thất với tỉ lệ hoàn hảo, chiều dài cơ sở lớn, nắp capô mạnh mẽ hướng ra trước một cách vừa phải và rộng, tạo nên một chiếc xe hội tụ đầy đủ những thành tố tuyệt vời nhất.

VinFast Lux SA2.0

VinFast Lux SA2.0 - Mạnh Mẽ, Năng Động, Thể Thao

Đầu xe nổi bật và thu hút mọi ánh nhìn nhờ cụm đèn trước dạng full LED có chức năng tự động bật/tắt, không chỉ vậy, đèn sương mù còn tích hợp chức năng chiếu góc và chờ dẫn đường hiện đại. Logo chữ V nổi bật, ấn tượng.

 Dựa trên nền tảng (platform) của BMW X5 thế hệ 5 . VinFast Lux SA sở hữu kích thước dài, rộng, cao tương ứng (4.940 x 1.960 x 1.773)mm, chiều dài cơ sở ở mức 2.933 mm, trọng lượng 2.100kg.

Đuôi xe với thiết kế nổi bật bằng những nét dập nổi tạo sự khỏe khoắn. Cụm đèn hậu sử dụng công nghệ LED kéo dài giống như phía trước đầu xe. Phía dưới logo là dòng chữ “VinFast” mạ crom và cụm ống xả kép

Động cơ N20 - BMW

Dòng động cơ N20 được BMW phát triển là cột mốc giao thời giữa động cơ nạp tự nhiên và xu hướng động cơ tăng áp. Dòng động cơ này được BMW được sử dụng nhiều trên các dòng sản phẩm như: X1, X3, X5, 320i, 520i, 520Li, Coupe

Dẫn động 2 cầu

Giúp kiểm soát và tính toán tình huống rủi ro xe bị trượt bánh trong suốt hành trình di chuyển. Hệ thống AWD có thể điều chỉnh một cách cực kỳ linh hoạt lực mô men xoắn từ trục trước ra trục sau, hoặc thậm chí có thể truyền toàn bộ năng lượng lên một trục.

Khung gầm liền khối

Khung gầm liền khối được thiết kế dựa trên tiêu chuẩn Châu Âu – Euro NCAP 5 sao, đảm bảo an toàn trong mọi trường hợp đồng thời không làm mất đi tính thẩm mỹ của chiếc xe dựa trên tiêu chí: Đẳng Cấp – Sang Trọng – Lịch Lãm

Đặc trưng VinFast Lux SA

+ Thiết kế ngoại thất: Đột phá trong từng đường nét thiết kế, đón đầu xu hường thời thượng nhưng vẫn mang đẩm bản sắc Việt.
+ Thiết kế nội thất: Khoang hành khách của LUX SA nổi bật với không gian rộng rãi, chất liệu nội thất cao cấp cùng nhiều tiện ích thông minh phục vụ người lái và hành khách.
+ Nhiên liệu – Xăng A95 (Lít/100km)
Kết hợp: 8,39
Trong đô thị: 10,46
Ngoài đô thị: 7,18

VinFast Lux SA2.0 - 228Hp | 350Nm

VinFast Lux SA2.0
ASEAN NCAP
5/5

1.026.165.000 VNĐ

Tính năng vượt trội VinFast Lux SA

+ Nội thất tùy chọn theo sở thích riêng
+ Đèn sương mù tích hợp tính năng chiếu góc khi vào cua.
+ Kính hậu tự điều chỉnh khi vào số lùi.
+ Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion+
+ Hệ thống treo sau giảm chấn khí nén.
+ Hệ thồng an toàn: ABS, EBD, BA, ESC, HSA, ROM, ESS,…

Đặc trưng VinFast Lux SA

+ Thiết kế ngoại thất: Đột phá trong từng đường nét thiết kế, đón đầu xu hường thời thượng nhưng vẫn mang đẩm bản sắc Việt.
+Thiết kế nội thất: Khoang hành khách của LUX SA2.0 nổi bật với không gian rộng rãi, chất liệu nội thất cao cấp cùng nhiều tiện ích thông minh phục vụ người lái và hành khách.
+Nhiên liệu – Xăng A95 (Lít/100km)
Kết hợp: 8,39
Trong đô thị: 10,46
Ngoài đô thị: 7,18

Tính năng vượt trội VinFast Lux SA

+ Nội thất tùy chọn theo sở thích riêng
+ Đèn sương mù tích hợp tính năng chiếu góc khi vào cua.
+ Kính hậu tự điều chỉnh khi vào số lùi.
+ Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion+
+ Hệ thống treo sau giảm chấn khí nén.
+ Hệ thồng an toàn: ABS, EBD, BA, ESC, HSA, ROM, ESS,…

VinFast Lux SA2.0 - 228Hp | 350Nm

VinFast Lux SA2.0
ASEAN NCAP
5/5

1.026.165.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật VinFast Lux SA

PHIÊN BẢN
 TIÊU CHUẨN 
 NÂNG CAO 
 CAO CẤP 
Giá Niêm Yết (VNĐ)
1.552.090.000
1.642.968.000 
 1.835.693.000
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.940 x 1.960 x 1.773 
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933 
Tự trọng/Tải trọng (Kg) 2.140/710 
Khoảng sáng gầm xe (mm) 195 
ĐỘNG CƠ
Động cơLoại động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp 
Công suất tối đa (Hp/rpm) 228/5.000-6.000 
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.750-4.500 
Chức năng tắt động cơ tạm thời Có  
Hộp số  Tự động 8 cấp ZF 
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 85 
Dẫn động Cầu sau (RWD)  2 cầu (AWD) 
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm 
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang giảm chấn khí nén 
Trợ lực lái Thủy lực điều khiển điện 
NGOẠI THẤT
Đèn phía trướcChiếu xa, chiếu gần và chiếu ban ngày LED 
Chế độ tự động bật/tắt Có  
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) Có  
Đèn chiếu sáng ban ngày LED 
Đèn sương mù trước tích hợp tính năng chiếu góc Có  
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED 
Đèn hậu LED 
Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa) Có 
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điện Có 
Đèn báo rẽ Có 
Chức năng sấy gương Có 
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi Có 
Gạt mưa trước tự động Có 
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm, chống kẹt Tất cả các cửa 
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau và kính sau) Không  Có 
La-zăng hợp kim nhôm 19 inch  20 inch 
Lốp (trước/sau) 255/50R19; 285/45R19  275/40R20; 315/35R20 
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không  Có 
Thanh trang trí nóc Không  Có 
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh Có 
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu) Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc 
NỘI THẤT
Số chỗ ngồi 7 chỗ 
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm Có 
Màn hình thông tin lái 7″, màu Có 
Cấu hình ghếĐiều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng  12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng) 
Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 40/20/40 
Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế Có 
Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ 50/50 
Màu Nội thấtDa tổng hợp màu đen, Taplo ốp hydrographic vân carbon Có  Không 
Nội thất da NAPPA Đen – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không  Có, tùy chọn 
Nội thất da NAPPA Nâu – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không  Có, tùy chọn 
Nội thất da NAPPA Be – Taplo ốp gỗ – Trần nỉ màu be Không  Có, tùy chọn 
Vô lăngChỉnh tay 4 hướng Có 
Bọc da Có 
Tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay Có 
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise contronl) Có 
Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập Có 
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa Có 
Hàng ghế 3: cửa gió ở giữa 2 ghế Có 
Lọc gió Có 
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion Có 
Hệ thống giải trí, radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10,4″, màu Có 
Cổng USB 4 
Kết nối Blutooth Có 
Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi) Không  Có 
Kết nối wifi Không  Có 
Hệ thống âm thanh 8 loa  13 loa có amply & Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) 
Hệ thống ánh sáng trang trí (Đèn chiếu sáng bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân/đèn trang trí quanh xe (taplo, táp bi cửa xe) Không  Có 
Đèn chiếu sáng ngăn đồ trước Có 
Đèn chiếu sáng cốp xe Có 
Gương chiếu hậu trong xe chiếu sáng tự động Có 
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp Có 
Đèn trần/ đèn đọc bản đồ (trước/sau) Có 
Ổ điện xoay chiều 230V Có 
Ổ cắm điện 12V  Có 
Ốp bậc cửa xe có logo, VinFast Có 
Giá để cốc hàng ghế thứ 2 và thứ 3 Có 
Giá chằng hành lý cốp xe – có ray di chuyển Có 
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ Không  Có 
AN TOÀN & AN NINH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt 
Phanh sau Đĩa đặc 
Phanh tay điện tử Có 
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có 
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có 
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có 
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Có 
Chức năng chống trượt (TCS) Có 
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có 
Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC) Có 
Tính năng chống lật (ROM) Có 
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) Có 
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe Có 
Caảm biến trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không  Có  
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không  Có  
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước Có 
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài) Có 
Chức năng khóa cửa tự động khi xe di chuyển Có 
Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe Có 
Cốp xe có tính năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân Không  Có 
Hệ thống túi khí 6 túi khí 
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa Có 
PHIÊN BẢN
 TIÊU CHUẨN 
 NÂNG CAO 
 CAO CẤP 
Giá Niêm Yết (VNĐ)
 1.552.090.000
 1.642.968.000 
1.835.693.000
ĐỘNG CƠ
Dẫn động Cầu sau (RWD)  2 cầu (AWD) 
NGOẠI THẤT
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau và kính sau) Không  Có 
La-zăng hợp kim nhôm 19 inch  20 inch 
Lốp (trước/sau) 255/50R19; 285/45R19  275/40R20; 315/35R20 
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không  Có 
Thanh trang trí nóc Không  Có 
NỘI THẤT
Cấu hình ghếĐiều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng) 
Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 
Màu Nội thấtDa tổng hợp màu đen, Taplo ốp hydrographic vân carbon Có  Không 
Nội thất da NAPPA Đen – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không  Có, tùy chọn 
Nội thất da NAPPA Nâu – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen Không  Có, tùy chọn 
Nội thất da NAPPA Be – Taplo ốp gỗ – Trần nỉ màu be Không  Có, tùy chọn 
Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi) Không  Có 
Kết nối wifi Không  Có 
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có amply & Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) 
Hệ thống ánh sáng trang trí (Đèn chiếu sáng bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân/đèn trang trí quanh xe (taplo, táp bi cửa xe) Không  Có 
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ Không  Có 
AN TOÀN & AN NINH
Caảm biến trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không  Có  
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không  Có  
Cốp xe có tính năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân Không  Có 

VinFast President V8 - 6.2L | 624 Hp

VinFast President
Xem thông tin xe

VinFast Lux A2.0 - 228Hp | 350Nm

VinFast Lux A2.0
Xem thông tin xe

VinFast Fadil 1.4L - 98Hp |128Nm

VinFast Fadil
Xem thông tin xe

VinFast VF e34 - Ô tô Điện

VinFast VF e34 - Xe ô tô Điện
Xem thông tin xe

VinFast VF e35 - SUV Xăng | Điện

VinFast VF e35 -SUV Xăng Điện
Xem thông tin xe

VinFast VF e36 - SUV Xăng | Điện

VinFast VF e36 - SUV Xăng Điện cỡ lớn
Xem thông tin xe

VinFast President V8 - 6.2L | 624Hp

VinFast President
Xem thông tin xe

VinFast Lux A2.0 - 228Hp | 350Nm

VinFast Lux A2.0
Xem thông tin xe

VinFast Fadil 1.4L - 98Hp |128Nm

VinFast Fadil
Xem thông tin xe

VinFast VF e34 - Ô tô Điện

VinFast VF e34 - Xe ô tô Điện
Xem thông tin xe

VinFast VF e35 - SUV Xăng | Điện

VinFast VF e35 -SUV Xăng Điện
Xem thông tin xe

VinFast VF e36 - SUV Xăng | Điện

VinFast VF e36 - SUV Xăng Điện cỡ lớn
Xem thông tin xe

Báo giá xe VinFast

Quý khách vui lòng điền đủ thông tin để Nhân viên VinFast tư vấn đầy đủ và chính xác nhất (*)

Đăng ký lái thử xe VinFast

Quý khách cung cấp thông tin, nhân viên VinFast hỗ trợ Miễn Phí lái thử xe tại nhà.